Chào mừng quý vị đến với Website của Phạm Phúc Tuy - Trường Đại học Thủ Dầu Một - Bình Dương).
Clementine
Nguồn:
Người gửi: Lê Nhất Linh
Ngày gửi: 13h:24' 20-07-2009
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 1
Mô tả:
CLEMENTINE
1/ Nơi hang sâu đầy - Trên non cao này - Mỏ vàng ấy có dân di cư - Và trong đám đó - có một gia đình - Đẻ gái xinh là Clementine...
ĐK :
Ôi em yêu kiều - Ôi em yêu kiều ! Người yêu mến , hỡi Clementine ! Em đã khuất núi - Em đã qua đời - Buồn gớm ghê rồi !
Clementine !
. . . . .
2/ Trông em huy hoàng - Như tiên trên trần - Làn tóc sáng với đôi chân... to ! - Giầy cao, ống mới ôm cổ chân dài - Giầy rất oai của Clementine .
. . . . .
3 /Ra nơi sông đầy - Em đi chăn bầy - Bầy gia súc, sáng sớm em đi - Rồi em vấp ngã, chân nặng đôi giầy - Chìm xuống sông rồi Clementine .
. . . . .
4/ Trôi trên sông đầy - Trôi trên sông dài - Nhìn lớp sóng, sóng cuốn em trôi - Này em hỡi hỡi, không tập bơi lội - Đành mất em rồi Clementine .
. . . . . .
5/ Khi hoa trong vườn - Khi bông hoa hường - Nở to tướng cuốn dưới gác chuông - Tôi tin chắc chắn hoa được vun trồng - Bởi nắm xương nàng Clementine .
ENGLISH
1/ In a cavern - In a canyon - Excavating for a mine - Lived a miner forty-niner - And his daughter, Clementine -
ĐK :
Oh, my darling - Oh, my darling - Oh, my darling Clementine - You are lost and gone forever - Dreadful sorry, Clementine
2/ Light she was - And like a fairy - And her shoes were number nine - Herring boxes without topses - Sandals were for Clementine
3/ Drove she ducklings to the water - Ev’ry morning just at nine - Hit her foot against a splinter - Fell into the foaming brine
4/ Saw her lips above the water - Blowing bubbes , mighty fine - Butalast I was noswimmer - So I lost my Clementine



Các ý kiến mới nhất