Chào mừng quý vị đến với Website của Phạm Phúc Tuy - Trường Đại học Thủ Dầu Một - Bình Dương).
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Một Nụ Cười

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Nhất Linh
Ngày gửi: 15h:30' 02-08-2009
Dung lượng: 8.1 MB
Số lượt tải: 70
Nguồn:
Người gửi: Lê Nhất Linh
Ngày gửi: 15h:30' 02-08-2009
Dung lượng: 8.1 MB
Số lượt tải: 70
Số lượt thích:
0 người
Một nụ cười ...
Nguyên bản Pháp ngữ : Raoul Follereau
Un sourire ne coûte rien et produit beaucoup.
A smile does not cost anything, yet it produces a great deal.
Một nụ cười không tốn tiền mua, mà lại sinh lợi rất nhiều
Il enrichit celui qui le reçoit sans appauvrir celui qui le donne.
It enriches the person who receives it without impoverishing the person who gives it.
Nụ cười làm giàu người nhận, mà không làm nghèo người cho
Il ne dure qu`un instant, mais son souvenir est parfois éternel.
It lasts only a few moments, but may remain in memory for ever.
Nụ cười chỉ kéo dài trong giây lát, nhưng kỷ niệm về nó đôi khi tồn tại muôn đời
Personne n`est assez riche pour s`en passer.
Nobody is rich enough to live without it.
Không ai đủ giàu để không cần nụ cười
Personne n`est assez pauvre pour ne pas le mériter.
Nobody is poor enough not to merit it.
Không ai nghèo đến nỗi không xứng đáng nhận nụ cười
Il crée le bonheur au foyer, soutient les affaires.
It produces happiness at home and sustains businesses.
Nụ cười tạo hạnh phúc nơi tổ ấm, nâng đỡ công việc làm ăn
Il est le signe sensible de l`amitié.
It is the sensitive sign of friendship.
Nụ cười là dấu chỉ rõ ràng về tình bạn
Un sourire donne du repos à l`être fatigué.
A smile brings rest to the weary.
Nụ cười làm cho kẻ mỏi mệt được an nghỉ
Il donne du courage au plus découragé.
It gives courage to the most discouraged.
Nụ cười ban can đảm cho kẻ hoàn toàn nản chí
Il ne peut ni s`acheter, ni se prêter, ni se voler.
It can not be bought, nor can it be loaned, not even stolen.
Nụ cười không thể mua, không thể mượn, không thể ăn cắp
Car c`est une chose qui n`a de valeur qu`à partir du moment où il se donne.
As it is something which has value only from the moment it is given.
Bởi vì đây là một điều chỉ có giá trị kể từ lúc nó được cho đi
Et si toutefois, vous rencontrez quelqu`un qui ne sait plus sourire, soyez généreux, donnez-lui le vôtre.
And if sometimes you meet someone who no longer knows how to smile, be generous, give him yours.
Và nếu khi nào bạn gặp một người không biết mỉm cười nữa, thì hãy quảng đại, tặng cho người ấy nụ cười của họ
Âm nhạc : Romantic Melody
Nguyên bản Pháp ngữ : Raoul Follereau
Un sourire ne coûte rien et produit beaucoup.
A smile does not cost anything, yet it produces a great deal.
Một nụ cười không tốn tiền mua, mà lại sinh lợi rất nhiều
Il enrichit celui qui le reçoit sans appauvrir celui qui le donne.
It enriches the person who receives it without impoverishing the person who gives it.
Nụ cười làm giàu người nhận, mà không làm nghèo người cho
Il ne dure qu`un instant, mais son souvenir est parfois éternel.
It lasts only a few moments, but may remain in memory for ever.
Nụ cười chỉ kéo dài trong giây lát, nhưng kỷ niệm về nó đôi khi tồn tại muôn đời
Personne n`est assez riche pour s`en passer.
Nobody is rich enough to live without it.
Không ai đủ giàu để không cần nụ cười
Personne n`est assez pauvre pour ne pas le mériter.
Nobody is poor enough not to merit it.
Không ai nghèo đến nỗi không xứng đáng nhận nụ cười
Il crée le bonheur au foyer, soutient les affaires.
It produces happiness at home and sustains businesses.
Nụ cười tạo hạnh phúc nơi tổ ấm, nâng đỡ công việc làm ăn
Il est le signe sensible de l`amitié.
It is the sensitive sign of friendship.
Nụ cười là dấu chỉ rõ ràng về tình bạn
Un sourire donne du repos à l`être fatigué.
A smile brings rest to the weary.
Nụ cười làm cho kẻ mỏi mệt được an nghỉ
Il donne du courage au plus découragé.
It gives courage to the most discouraged.
Nụ cười ban can đảm cho kẻ hoàn toàn nản chí
Il ne peut ni s`acheter, ni se prêter, ni se voler.
It can not be bought, nor can it be loaned, not even stolen.
Nụ cười không thể mua, không thể mượn, không thể ăn cắp
Car c`est une chose qui n`a de valeur qu`à partir du moment où il se donne.
As it is something which has value only from the moment it is given.
Bởi vì đây là một điều chỉ có giá trị kể từ lúc nó được cho đi
Et si toutefois, vous rencontrez quelqu`un qui ne sait plus sourire, soyez généreux, donnez-lui le vôtre.
And if sometimes you meet someone who no longer knows how to smile, be generous, give him yours.
Và nếu khi nào bạn gặp một người không biết mỉm cười nữa, thì hãy quảng đại, tặng cho người ấy nụ cười của họ
Âm nhạc : Romantic Melody
 









Các ý kiến mới nhất