Thư mục

Đọc báo online

Tìm kiếm - Tra cứu

page rank

Các ý kiến mới nhất

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Phạm Phúc Tuy)

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với Website của Phạm Phúc Tuy - Trường Đại học Thủ Dầu Một - Bình Dương).

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐẾN VỚI HOA SƯ PHẠM.

    Rèn luyện ngôn ngữ qua BTNB

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Phúc Tuy (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:35' 04-01-2014
    Dung lượng: 5.7 MB
    Số lượt tải: 12
    Số lượt thích: 0 người
    Maryvonne STALLAERTS, IUFM de Bretagne
    Sciences et langage
    Khoa học và ngôn ngữ
    Maryvonne STALLAERTS, IUFM de Bretagne
    Sciences et langage
    Khoa học và ngôn ngữ
    Dans une phase personnelle pour réfléchir, se questionner
    Trong quá trình cá nhân để suy nghĩ, tự vấn mình
    Phrase interrogative
    Câu nghi vấn
    Phrase affirmative
    Câu khẳng định
    Cahier d’expérience
    ECRIT INDIVIDUEL
    Vở thí nghiệm
    VIẾT CÁ NHÂN
    Se questionner
    Tự đặt câu hỏi
    Formuler des hypothèses
    Hình thành các giả thiết
    Maryvonne STALLAERTS, IUFM de Bretagne
    Dans une phase personnelle pour réfléchir, se questionner
    Trong quá trình cá nhân để suy nghĩ, tự vấn mình
    Proposer un dispositif expérimental
    Đề nghị một chuẩn bị thực nghiệm
    Raconter/ Kể lại
    Décrire/ Miêu tả
    Expliquer/ Giải thích
    Argumenter/ Lập luận
    Cahier d’expérience
    Vở thí nghiệm
    ECRIT INDIVIDUEL
    Viết cá nhân
    Maryvonne STALLAERTS, IUFM de Bretagne
    Dans une phase collective pour échanger, discuter avec les autres
    Trong một quá trình tập thể để trao đổi, thảo luận với người khác
    Se questionner/ Tự đặt câu hỏi
    Formuler des hypothèses
    Hình thành các giả thiết
    Maryvonne STALLAERTS, IUFM de Bretagne
    Discuter avec les autres pour confronter des idées, se mettre d’accord sur une expérience, pour valider des hypothèses, des idées.
    Thảo luận với người khác để đối chiếu các ý kiến, thống nhất với nhau về 1 thí nghiệm, để thông qua các giả thiết, các ý tưởng.
    Hypothèse à tester
    Giả thiết cần kiểm chứng
    Pour germer la graine a besoin d’eau
    Để nảy mầm, hạt cần có nước.
    Pour germer la graine a besoin de lumière
    Để nảy mầm, hạt cần có ánh sáng
    ECRITS COLLECTIFS
    Maryvonne STALLAERTS, IUFM de Bretagne
    Présenter à la classe un dispositif expérimental
    Trình bày trước lớp một phương án thí nghiệm
    Le discuter avec les autres groupes
    Thảo luận phương án này với các nhóm khác
    Décrire/ Miêu tả
    Raconter/Kể lại
    Expliquer/ Giải thích
    Argumenter/ Lập luận
    Sciences et langage
    Maryvonne STALLAERTS, IUFM de Bretagne
    Expérimenter
    Làm thí nghiệm
    Observer
    Quan sát
    Sciences et langage
    Maryvonne STALLAERTS, IUFM de Bretagne
    Sciences et langage
    Rendre compte des résultats d’une l’expérience
    Báo cáo lại kết quả của một thí nghiệm
    Cahier d’expérience
    ECRIT INDIVIDUEL
    Maryvonne STALLAERTS, IUFM de Bretagne
    Rendre compte des observations:
    Thuật lại các quan sát
    Dessiner/ Vẽ
    Décrire/ Miêu tả
    Sciences et langage
    Cahier d’expérience
    ECRIT INDIVIDUEL
    Maryvonne STALLAERTS, IUFM de Bretagne
    Se documenter:
    Tự tìm tài liệu
    LIRE
    Đọc
    Cahier d’expérience
    ECRIT INDIVIDUEL
    Maryvonne STALLAERTS, IUFM de Bretagne
    Rédiger collectivement les conclusions
    Cùng nhau viết ra
    các kết luận
    Conclusions
    et communication
    Kết luận và giao tiếp
    ECRITS COLLECTIFS
    Viết tập thể
    Maryvonne STALLAERTS, IUFM de Bretagne
    Écrire pour soi en vue de
    Viết cho mình để:
    Agir, mémoriser, comprendre
    Hành động, ghi nhớ, hiểu
    Écrire pour les autres vue de
    Transmettre, questionner, expliquer, synthétiser
    Truyền thông điệp, đặt câu hỏi, giải thích, tổng hợp
    Écrit comme moyen de communication avec soi même et avec avec les autres
    Viết như là một phương tiện giao tiếp với bản thân mình và với người khác
    Sciences et langage: L’écrit
    Maryvonne STALLAERTS, IUFM de Bretagne
    Écrit comme mémoire
    Viết như là một ký ức
    Écrit comme trace
    Viết như là một dấu lưu lại
    Écrit comme moteur de la pensée
    Viết như là động cơ của ý nghĩ
    Écrit comme outil de traitement de l’information
    Viết như là một công cụ xử lý thông tin
    Sciences et langage: L’écrit
    Khoa học và ngôn ngữ: Viết
    Maryvonne STALLAERTS, IUFM de Bretagne
    Des alternances
    Các biến
    Phases de travail individuel, de travail en petit groupe, de travail collectif
    Giai đoạn làm việc cá nhân, làm việc theo nhóm, làm việc tập thể



    Écrit personnel : AVANT ou APRES l’action
    Viết cá nhân: TRƯỚC hoặc SAU hành động
    Écrit collectif : AVANT ou APRES l’action
    Viết tập thể: TRƯỚC hoặc SAU hành động
    Sciences et langage: L’écrit
    Khoa học và ngôn ngữ: Viết
    Maryvonne STALLAERTS, IUFM de Bretagne
    L’écrit individuel permet de cerner sa propre pensée, de se préparer à expliciter ses idées et à les discuter.
    Viết cá nhân giúp chuẩn bị kỹ suy nghĩ riêng của mình, chuẩn bị cho việc nói ra các ý tưởng và thảo luận chúng.
    Il sert à prendre des notes pendant l’action pour garder en mémoire
    Dùng để ghi chú trong khi thao tác để ghi nhớ hành động.
    L’écrit collectif permet Un travail sur la langue et résulte d’une négociation, d’une validation collective
    Viết tập thể giúp hành động về mặt ngôn ngữ và có được thông qua thương thuyết và thống nhất tập thể.
    Moteur de réflexion
    Động cơ suy nghĩ
    Trace de l’action
    Dấu ấn của hành động
    Des précautions de langage pour qu’il n’y ait pas d’ambiguïté dans un retour ultérieur
    Những phòng bị về mặt ngôn ngữ để về sau sẽ không có sự mơ hồ
    Sciences et langage: L’écrit
    Khoa học và ngôn ngữ: Viết

    Maryvonne STALLAERTS, IUFM de Bretagne
    Faire et raconter ce qu’on a fait à l’adulte
    Làm và kể lại cho người lớn nghe những gì HS đã làm
    Expliquer aux autres élèves
    Giải thích cho các bạn khác
    Sciences et langage: L’oral
    Khoa học và ngôn ngữ: Nói
    Maryvonne STALLAERTS, IUFM de Bretagne
    Sciences et langage
    Khoa học và ngôn ngữ
    Langue orale / langue écrite
    Ngôn ngữ nói/ ngôn ngữ viết 
    Débat/ cahier d’expériences
    Thảo luận/ Vở thí nghiệm
    L’élève construit progressivement des compétences langagières - orales et écrites - en même temps que s’élabore sa pensée et se construisent des connaissances scientifiques.
    Học sinh dần dần xây dựng các kỹ năng ngôn ngữ - nói và viết – cùng lúc với việc hình thành tư tưởng và tự xây dựng cho mình các kiến thức khoa học.
    Elisabeth Plé, IUFM de Champagne-Ardennes
    Le cahier d’expérience
    Vở thí nghiệm
    Cahier personnel de l’élève
    Vở cá nhân của mỗi học sinh
    L’élève écrit avec ses mots à lui
    Học sinh tự viết bằng chính vốn từ của mình
    L’élève a droit à l’erreur; l’enseignant ne corrige pas mais a le droit de regard pour situer l’élève dans son apprentissage
    Học sinh có quyền mắc lỗi; giáo viên không sửa nhưng có quyền xem để định vị học sinh trong quá trình học của em.
    Le cahier suit l’élève tout au long de sa scolarité
    Cuốn vở này sẽ theo các em trong suốt năm học
    Il est un lien entre l’école et la famille.
    Nó là mối liên hệ giữa nhà trường và gia đình.
    Elisabeth Plé, IUFM de Champagne-Ardennes
    - Des écrits personnels: écrits instrumentaux.
    Viết cá nhân: các dạng viết công cụ
    Des écrits de groupe: écrits pour communiquer à la classe
    Viết theo nhóm: viết để trình bày trước lớp
    Des écrits collectifs: formulations validées par la classe avec l’aide de l’enseignant.
    Viết tập thể: việc trình bày được lớp thông qua với sự giúp đỡ của giáo viên
    Différents types d’écrits à distinguer par un code de couleurs
    Các cách viết khác nhau để có thể phân biệt được nhờ quy ước về màu mực
    Le cahier d’expérience
    Vở thí nghiệm
    Elisabeth Plé, IUFM de Champagne-Ardennes
    Le cahier d’expérience
    Vở thí nghiệm
    Présentation de la situation déclenchante
    Giới thiệu tình huống gợi ý
    Hypothèses personnelles de l’élève
    Các giả thiết cá nhân của học sinh
    Elisabeth Plé, IUFM de Champagne-Ardennes
    Le cahier d’expériences
    Vở thí nghiệm
    Relevé des hypothèses de la classe
    Nêu ra các giả thiết của cả lớp
    Schéma de conception de l’expérience pour tester les hypothèses
    Sơ đồ hình thành thí nghiệm để kiểm chứng giả thiết
    Elisabeth Plé, IUFM de Champagne-Ardennes
    Le cahier d’expérience
    Vở thí nghiệm
    Résultats de l’expérience
    Kết quả thí nghiệm
    Conclusion de la classe
    Kết luận của cả lớp
    Elisabeth Plé, IUFM de Champagne-Ardennes
    Le cahier d’expériences
    Vở thí nghiệm
    Nouvelle question et nouvelle expérimentation
    Câu hỏi mới và trải nghiệm mới
    Tableau de prévision et de vérification
    Bảng dự báo và kiểm nghiệm
    Elisabeth Plé, IUFM de Champagne-Ardennes
    Des écrits de travail ayant des fonctions diverses
    Việc viết cho các hoạt động với chức năng khác nhau
    Passer du dessin au schéma pour conceptualiser
    Đi từ hình vẽ đến sơ đồ để hình thành khái niệm
    Elisabeth Plé, IUFM de Champagne-Ardennes
    Des écrits de travail
    Việc viết khi học
    Un tableau pour anticiper le résultat;
    Một bảng để dự đoán kết quả
    Un tableau pour consigner les résultats après manipulation.
    Một bảng để ghi lại các kết quả sau khi thao tác
    Elisabeth Plé, IUFM de Champagne-Ardennes
    Des écrits de travail
    Việc viết khi học
    Un diagramme pour classer et conceptualiser
    Biểu đồ để phân loại và hình thành khái niệm
    Elisabeth Plé, IUFM de Champagne-Ardennes
    Des mots, des phrases pour argumenter.
    Các từ ngữ, câu để lập luận


    Des écrits de travail
    Cet enfant prévoit en argumentant le comportement sur l’eau d’un très lourd portemanteau
    Em bé này dự đoán bằng cách lập luận về trạng thái của một cây móc áo rất nặng trong nước.
    Elisabeth Plé, IUFM de Champagne-Ardennes
    Des écrits de travail
    Un écrit bilan de savoir
    Viết tổng kết các kiến thức
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓